MÁY SIÊU ÂM ĐEN TRẮNG
Model: KX2000 E
HÃNG SX: KAIXIN - TRUNG QUỐC
Đặc điểm
- Màn hình SVGA 14 inch, kiểu quét line by line và độ phân giải cao
- Tương quan ảnh cao dùng để điều chỉnh ảnh nét đẹp
- Bàn phím phản quang thuận tiện cho việc sử dụng trong môi trường tối
- Vỏ máy làm bằng nhựa sáng
- 2 ổ cắm đầu dò chờ để dùng 2 đầu dò cùng một lúc
Đặc tính kỹ thuật
a. Kiểu dò: Linear array/ convex array/ micro-convex array
b. Độ phân giải: phần bên ≤ 2, phần trục ≤ 1
c. Vùng chết: ≤ 4mm
d. Mức độ sâu: 0 – 240mm
e. Định vị chính xác: ≤ 5%
f. Dò Tuyến tính: 512
g. Tần suất Frame: ≥ 30 frames/giây
h. Quét Đảo chiều: 512x512x8bits
i. Nguồn ra hiển thị PAL_D
Chức năng chính
a. Kiểu hiển thị: B, B/B, B/M, M, 4B
b. Tốc độ theo kiểu M: 1s, 2s, 3s, 4s, 5s, 6s, 7s, 8s
c. Độ phóng đại: x0.8, x1.0, x1.2, x1.5, x1.6, x2.0, x2.4,x3.0
d. Depth Shift (điều khiển trackball để xem hình ảnh lên và xuống), (lens scrolling) cuộn ảnh lên xuống, chức năng phóng to thu nhỏ hình ảnh
e. Phóng đại tuỳ cỡ
f. 8 giai đoạn điều chỉnh STC, điều khiển dãy động học
g. Tập trung vào đơn điểm, đa điểm/ điểm động học
h. Đầu dò có thể thayđổi
i. Tần suất có thể thay đổi
j. Góc có thể thay đổi được
k. Tương quản về ảnh
l. Hậu xử lý ảnh, điều chỉnh gamma và tăng cường độ nét
m. Di chuyển trên, dưới, trái/phải, đen/trắng
n. Tự động hiển thị thời gian, ID của bệnh nhân, các chú thích về hình ảnh
o. Đo lường: Tính khoảng cách, chu vi, diện tích, thể tích, tự động hiển thị và tính toán tuổi thai, trọng lượng thai, EDD(dự tính ngày sinh), nhịp tim, độ dốc và chu kỳ
p. Puncture guide (giúp người dùng di chuyển đầu dò sang bên phải) và định vị và tính toán
q. Tiết kiệm năng lượng và tự kiểm tra
r. Menu tiếng trung/tiếng anh có thể chuyển đổi được
Chi tiết liên hệ Mr Ngọc 0948763388
Công ty MTI ( www. medical-mti.vn)
---------- Post added at 09:58 ---------- Previous post was at 09:54 ----------
MÁY SIÊU ÂM ĐEN TRẮNG
Model: KX2000G
HÃNG SX: KAIXIN - TRUNG QUỐC
Đặc tính
- Quả bóng điều khiển nhạy giúp cho định vị chính xác hơn
- 2 ổ cắm chờ có thể dùng 2 đầu dò cùng một lúc
- Xe đẩy tuỳ chọn
- Kiểu thiết kế bàn phím gập để bảo vệ màn hình
Đặc tính kỹ thuật
a. Kiểu quét ảnh: linear array/ convex array/ micro convex array
b. Độ phân giải: mép lề ≤ 2, trục ≤ 1
c. Vùng chết: ≤ 4mm
d. Độ sâu: 0 – 240mm
e. Độ Định vị chính xác : ≤ 5%
f. Tuyến quét ảnh: 512
g. Đường quét: ≥ 30frames/ giây
h. Quét đảo: 512 x 512 x 8bits
i. Đầu ra của màn hình: PAL_D
Chức năng chính
a. Kiểu hiển thị: B, B/B, B/M, M, 4B
b. Tốc độ của kiểu M: 1s, 2s, 3s, 4s, 5s, 6s, 7s, 8s
c. Độ phóng đại: x0.8, x1.0, x1.2, x1.5, x1.6, x2.0, x2.4, 3.0
d. Depth Shift (điều khiển trackball để xem hình ảnh lên và xuống), (lens scrolling) cuộn ảnh lên xuống, chức năng phóng to thu nhỏ hình ảnh
e. Phóng to thu nhỏ (local zooming)
f. 8 Kiểu điều chỉnh STC, hiển thị và điều chỉnh độ nhạy, dãy động học
g. Kết hợp đơn điểm, đa điểm.
h. Đầu dò có thể thay đổi được
i. Tần suất có thể thay đổi được
j. Góc có thể thay đổi được
k. Tương quan hình ảnh
l. Sau khi xử lý ảnh, hiệu chỉnh gamma, tăng độ nét
m. Tự động hiển thị thời gian, số ID bệnh nhân, chú thích ảnh
n. Tính khoảng cách, chu vi, diện tích, độ dốc, nhịp tim, chu kỳ, tuần thai, dự tính ngày sinh (EDD), hiển thị tuổi thai, trọng lượng thai.
o. Di chuyển đầu dò sang phải để định vị và tính toán
p. Tiết kiệm năng lượng và tự kiểm tra
q. Menu tiếng trung/tiếng anh có thể chuyển đổi được
Cấu hình chuẩn
- Máy chính
- Đầu dò convex array 3.5 Mhz
- Màn hình đen trắng SVGA 10 inch
Lựa chọn
- Đầu dò linear 3.5MHz
- Đầu dò âm đạo 6.5 MHz
- Đầu dò linear cao tần 7.5MHz
- Cine loop: 1024 frames
- Máy in nhiệt / xe đẩy
- Màu pseud 8 kiểu