chào tất cả mọi người..Được sự tín nhiệm của các BV sử dụng sản phẩm máy Xét Nghiệm Khí Máu động mạch của chúng tôi(BV cho Ray ,BV DHYD..BV Bach Mai..)
tôi xin gửi đến các bạn cấu hình máy của chúng tôi để mọi người tiện tham khảo
CHỈ TIÊU KỸ THUẬT MÁY PHÂN TÍCH KHÍ MÁU TỔNG HỢP NHANH
I. YÊU CẦU VỀ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
1. Các thông số đo trực tiếp trong một lần chạy mẫu:
pH, pCO2, pO2, SO2%, Hct, Hb, K+, Ca++ (Hoặc Cl-), Glu, Lact
2. Các phép phân tích và phương pháp phân tích:
pH Bằng điện cực chọn lọc i-ôn trực tiếp
pCO2 Phương pháp Severinghaus
pO2 Đo cường độ dòng điện
SO2 Phương pháp đo độ phản xạ quang học
Hct Đo độ dẫn điện/hiệu chỉnh i-ôn Na+
Hb Phương pháp đo độ phản xạ quang học nhiều bước sóng / hiệu chỉnh độ dẫn điện.
Na+ Bằng điện cực chọn lọc i-ôn trực tiếp
K+ Bằng điện cực chọn lọc i-ôn trực tiếp
Ca++ Bằng điện cực chọn lọc i-ôn trực tiếp
Cl- Bằng điện cực chọn lọc i-ôn trực tiếp
Glu Bằng enzym/Amperometric
Lac Bằng enzym/Amperometric
3. Các kết quả phân tích tính toán
Tham số phân tích tính toán Độ phân giải
HCO3 (nồng độ bicarbonate tính toán) 0.1 mmol/L
TCO2 ( tổng lượng carbon dioxide) 0.1 mmol/L
Be-ecf (lượng kiềm dư trong chất dịch ngoại bào) 0.1 mmol/L
Beb (lượng kiềm dư trong máu) 0.1 mmol/L
O2Ct (tổng lượng oxygen trong máu) 0.1 mmol/L
A (lượng oxygen trong phế nang) 0.1 mmHg (0.01 kPa)
A-aDO2 0.1 mmHg (0.01 kPa)
(gradient sức căng oxygen phế nang động mạch)
a/A (tỷ số sức căng oxygen phế nang động mạch) 0.1
pO2 /FIO2 0.1
Dải đo
pH 6.50 – 8.00 ( H+: 316.23 – 10.00 mmol/L)
pCO2 3.0 – 200 mmHg (0.4 – 26.7 kPa)
pO2 0 – 800 mmHg (0.0 – 106.7 kPa)
SO2 % 30 – 100% (0.3 – 1.00)
Hb 4.0 – 24.0 g/dL (2.5 – 14.9 mmol/L)
Hct 12% - 70%
BarP 400.0 – 800.0 mmHg (53.3 – 106.7 kPa)
Na+ 80-200 mmol/L
K+ 1-20 mmol/L
Ca++ 0.1-2.7 mmol/L
Cl- 50-200 mmol/L
Glu 15-500 mg/dL
Lac 0.3 – 20 mmol/L
4. Các đặc điểm chính
Màn hình LCD màu VGA (kích thước bằng 1/4 màn hình máy tính 14”)
Các đầu điện cực phải nằm trong máy
Hiển thị đường chạy mẫu cho phép quan sát và phát hiện tắc nhanh.
Kiểm tra chất lượng tự động (automatic QC)
Báo cáo thống kê các kết quả kiểm tra chất lượng
Đồ thị kiểm tra chất lượng theo Levey-Jennings
Định chuẩn (calibration) không cần dùng khí (không cần bình khí hay các bộ điều chỉnh khí)
Bộ lấy mẫu tự động
Bộ adapter mao dẫn gắn sẵn trong máy
Thay đổi chương trình phân tích bằng card máy tính kiểu PCMCIA
Bộ quét mã mạch CCD tùy chọn
Hệ thống nạp hóa chất đơn giản trong thao tác
Chế độ shunt sinh lý mao mạch
Lưu trữ số liệu kiểm tra chất lượng QC
Có thể can thiệp bằng tay khi tắc đường ống do máu đông.
Kết hợp kết quả phân tích khí máu và CO – oximeter (tùy chọn)
5. Độ chính xác của kết quả đo (trong chế độ lấy mẫu bình thường)
Độ chính xác trong khi vận hành
(số lần chạy – 20)
Độ chính xác hàng ngày
(số lần chạy – 20)
Tham số
phân tích
CV%
SD
CV%
SD
Na+
K+
Ca++
Glucose
Lac
SO2 %
pCO2
pO2
Hct
pH
Hb
1.0
1.5
2.0
3.0
3.0
N/A
3.0
3.0
N/A
N/A
2.5
1.0 mmol/L
0.15 mmol/L
0.05 mmol/L
2.0 mmol/L
0.3 mmol/L
1.0%
1.0 (mmHg)
1.5 (mmHg)
1.0%
0.005
0.3 g/dL
1.5
3.0
4.0
6.0
6.0
N/A
5.0
5.0
N/A
N/A
2.5
1.0 mmol/L
0.15 mmol/L
0.05 mmol/L
3.0 mmol/L
3.0 (mmol/L)
1.5%
2.0 (mmHg)
3.0 (mmHg)
1.0%
0.013
0.3 g/dL
6. Các mẫu cho phép
Máu toàn phần (có dùng thuốc chống đông heparin).
7. Tốc độ phân tích
Thời gian đo nhanh: 52 giây
Số lượng test trong 1 giờ 40 test
8. Lượng mẫu phân tích cần thiết
60 micro-lít máu toàn phần khi đo khí máu/pH
125 micro-lít máu toàn phần khi đo toàn bộ thông số
9. Kích thước và trọng lượng
Cao 38.1 cm, rộng 30.5 cm, sâu 38.1 cm.
Cân nặng 8.19 kg (không tính hộp hóa chất reagent pack)
10.Nguồn điện: 90 – 264 VAC, 50/60 Hz, 200W
11.Giao tiếp: RS 232, chuẩn số liệu theo tiêu chuẩn ASTM.
12.Nhiệt độ điều chỉnh bằng Thermostat: 37 +/- 0.1 độ C.
13.Máy in: máy in nhiệt gắn sẵn, 52 ký tự/dòng
14.Định chuẩn: Tự động định chuẩn theo 2 điểm với chu kỳ 2, 4 hoặc 6 giờ tùy theo lựa chọn của người sử dụng. Tự động định chuẩn theo 1 điểm với chu kỳ 30/45 phút hay Định chuẩn theo từng lần phân tích mẫu. Định chuẩn bằng tay theo yêu cầu bất kỳ lúc nào.
15.Các chứng chỉ bảo đảm chất lượng: ISO 9001, FDA.
II. YÊU CẦU VỀ CẤU HÌNH
1. Máy chính
01 bộ
2. Bộ lưu điện UPS
1 bộ
Các phụ kiện đi kèm:
- Đầu đo pH
1 chiếc
- Đầu đo pO2
1 chiếc
- Đầu đo pCO2
1 chiếc
- Đầu đo chuẩn
1 chiếc
- Đầu đo SO2
1 chiếc
- Đầu đo Na
1 chiếc
- Đầu đo Kali
1 chiếc
- Đầu đo Ca++
1 chiếc
- Đầu đo Glu
1 chiếc
- Đầu đo Lac
1 chiếc
- Bộ màng đo pO2, 6 chiếc/hộp
1 hộp
- Bộ màng đo pCO2, 3 chiếc/hộp
1 hộp
- Bộ màng đo Glucose, 3 chiếc/gói
1 gói
- Bộ màng đo Lactate, 6 chiếc/gói
1 gói
- Hôp hóa chất chạy 500 mẫu
1 hộp
Mọi chi tiết xin vui lòng lien hệ
Công Ty TNHH Điện Dương
184/1A lê văn sỹ -F 10 – Phú Nhuận – HCM
Fone : Trần Đại Nghĩa
0909813416.
tdnghia.pozitronics@gmail.com