hiện tại công ty mình đang làm đại lý độc quyền cho dòng máy khí máu..Nova cùa USA ai có nhu cầu thì liên hệ mình nhé 0909813416
- 1 -
Máy phân tích tổng hợp nhanh
Stat Profile pHOx Plus L
H·ng s¶n xuÊt: Nova Biomedical - Mü
Stat Profile pHOx Plus L là máy phân tích tổng hợp nhanh, cho phép đánh giá tình
trạng cấp cứu chung của bệnh nhân. Máy cho phép cùng lúc phân tích khí máu, tình
trạng Oximetry, điện giải và Glucose. Các thông số đo được gồm pH, pCO2, PO2,
SO2%, Hct, Hb, Na+, K+, Ca++ hoặc Cl-, Glu, Lactate (là marker rất hữu hiệu, mới
được sử dụng rất rộng rãi tại châu Âu và Mỹ).
Kết hợp độc đáo giữa công nghệ quang học và công nghệ điện cực tiên tiến trong
Stat Profile pHOx Plus L cho phép đo nhanh 11 thông số cùng lúc – các thông số
cho phép gồm pH, pCO2, PO2, Hct, Hb, Na+, K+,
Ca++ hoặc Cl-, Glu và độ bão hòa Oxy SO2%,
Lactate.
Kỹ thuật phân tích tiên tiến
Đầu dò tiên tiến
Thiết kế mới tạo ra các đầu dò nhỏ, hiệu quả và
có thời gian hoạt động dài, sử dụng lượng mẫu
nhỏ (chỉ cần 45 μl máu bệnh nhân nhi). Và đặc
biệt máy cần rất ít sự bảo dưỡng.
Kỹ thuật quang học
Độ bão hòa oxy và hemoglobin được đo bằng kỹ
thuật phản xạ quang đa sóng.
Đo thay tính toán
Đo SO2% là một bước tiến mới so với tính toán,
và đã được NCCLS công nhận là cần thiết cho
việc đánh giá chính xác SO2. Chuẩn C-25A năm
- 2 -
1997 của NCCLS khuyến nghị rằng giá trị SO2 tính toán không thể được dùng để
đánh giá tình trạng Oxy hóa của bệnh nhân vì những sai số đáng kể.
Cho kết quả cấp cứu nhanh chóng
Stat Profile pHOx Plus L phân tích mẫu rất nhanh. Các kết quả xét nghiệm hiển thị
ra trên màn hình trong vòng 52 giây. Máy có năng suất 40 mẫu/giờ.
Không cần dùng bình khí.
Hệ thống định chuẩn mới chỉ dùng chất lỏng không cần thiết đến các bình khí cồng
kềnh, hệ thống ổn áp, đuờng ống khí và bộ làm ẩm. Một hộp chất lỏng như vậy
chứa đầy đủ các chất chuẩn. Hệ thống hóa chất kiểm chuẩn đóng gói kết hợp khílỏng
như vậy thay thế được tới năm chai thuốc thử và hai bình khí bằng cách sử
dụng một hộp thuốc thử duy nhất tháo lắp dễ
dàng. Nó còn hạn chế được việc duy trì nhật kí
và thực hiện kiểm chuẩn cùng với QC mỗi khi
thay thế một trong năm chai chất lỏng hay một
trong hai bình khí nén nói trên. Khi sử dụng,
các giá trị kiểm chuẩn, thể tích hóa chất còn lại
và ngày hết hạn được đưa vào hệ thống quản
trị hóa chất vi tính hóa RMS. Máy sẽ hiển thị
trên màn hình mức tiêu hao hóa chất chuẩn và
hóa chất sử dụng. Ngoài ra, trong hộp hóa
chất thử còn có ngăn chứa chất thải giúp việc
xử lí chất thải một cách an toàn.
Hộp QC tự động hóa việc kiểm tra chất lượng
Quá trình kiểm tra chất lượng cũng dùng một hộp hóa chất QC tháo lắp duy nhất.
Nó kết hợp nhiều mức kiểm chuẩn và phần mềm chuyên dụng cho phép thực hiện
bất kì mức kiểm chuẩn nào vào bất cứ lúc nào theo lịch trình lập sẵn hay theo nhu
cầu.
Tiết kiệm thời gian và công sức.
Đối với phần lớn người sử dụng, phân tích và nhập dữ liệu QC là việc tốn thời giờ
và công sức nhất trong phân tích khí máu. Hộp QC tự động của NOVA chứa ba
mức kiểm chuẩn sinh hóa máu, hai mức SO2, hematocrit, hemoglobin và phần mềm
tự động hóa thao tác kiểm tra chất lượng và lưu trữ dữ liệu. Khi lắp đặt một hộp QC
mới, toàn bộ số liệu về giới hạn dải đo, số lot và ngày hết hạn được tự động nhập
vào máy. Nhờ vậy, hệ QC của NOVA giảm thiểu đáng kể thời gian và công sức so
với quá trình kiểm soát chất lượng thủ công.
- 3 -
Phân tích tự động
Có thể lập trình cho máy tự động phân tích 3 lân một ngày vào các thời gian do
người sử dụng chọn và có thể chay 3 mức QC một lần.
Tự động lặp lại và gán cờ
Mỗi khi có một giá trị phân tích vượt dải đo, máy sẽ tự động thực hiện lại phép đo
đó, nếu kết quả vẫn nằm ngoài dải, máy sẽ tự động báo cho người sử dụng.
Tự động lưu dữ liệu và báo cáo
Tất cả các dữ liệu kiểm soát chất lượng đều được tự động lưu trữ. Có thể in ra các
báo cáo hằng ngày, báo cáo thống kê tích lũy và biểu đồ Levey-Jenning. Quy trình
tự động này không những giảm công lao động mà còn đảm bảo tính chính xác,
đúng lịch trình, đảm bảo phù hợp quy định về kiểm soát chất lượng
Tự kích hoạt từ trạng thái chờ
Khi máy tự chuyển sang chế độ chờ Standby nhiều giờ hoặc nhiều ngày liên tục, nó
có thể tự động khởi động, tự kiểm chuẩn và tiến hành thủ tục kiểm soát chất lượng
thông qua quy trình được lập sẵn trước đó.
Khóa dữ liệu
Một chức năng QC tùy chọn cho phép lập trình máy loại bỏ các kết quả xét nghiệm
có thông số phân tích vượt ra ngoài dải đo cho phép của QC.
Thể tích lấy mẫu nhỏ
Bảo toàn máu vô cùng quan trọng trong các khoa chăm sóc đặc biệt, nhất là hồi sức
cấp cứu sơ sinh. Các báo cáo ở Mỹ cho thấy rằng lượng máu của bệnh nhân người
lớn trích ra trung bình 2,5 – 10 ml chỉ riêng cho sinh hóa 7 thông số. Các nghiên cứu
khác cho thấy bệnh nhân mất đi lượng máu trung bình 25 – 125 ml/ngày cho các xét
nghiệm. Thiết bị Stat Profile pHOx Plus lấy mẫu it hơn năm lần so với tỉ tệ trung bình
toàn quốc (115μl cho 10 thông số xét nghiệm)..
Thiết kế gọn nhẹ, phục vụ xét nghiệm tận nơi.
Stat Profile pHOx Plus L có kích thước nhỏ nhất trong số các thiết bị có cùng tính
năng, chỉ có 30.5 x 38.1 x 38.1 cm kể cả hộp hóa chất, hộp QC và ngăn chứa chất
thải. Trọng lượng chỉ có 8.19 Kg dễ dàng di chuyển trên xe đẩy tùy chọn pHOx Cart
cùng với bộ nguồn UPS.
Sử dụng dễ dàng, an toàn cho ống mao mạch và xylanh.
Hệ thống lấy mẫu của Stat Profile pHOx Plus L
được thiết kế để phù hợp vận hành nhanh, dễ sử
dụng và an toàn cho người sử dụng. Đối với lấy mẫu
bằng xylanh, đầu dò lấy mẫu tự động xác định vị trí
theo góc thích hợp nhất. Đối với lấy mẫu bằng ống
mao mạch, đầu lấy mẫu tự động đưa ra ống hút nằm
ngang nhằm tránh bị đổ hoặc bị nhỏ giọt. Khi mẫu
được đưa trực tiếp vào từ ống lấy mẫu mao mạch,
- 4 -
không cần sử dụng adapter hay bộ phận chuyển tiếp mẫu, chức năng này bảo toàn
lượng máu thử và đảm bảo an toàn cho người sử dụng. sau khi mẫu đã được hút
vào trong, đầu hút được đưa vào rửa tự động ở vị trí rửa bên trong.
Bảo vệ bằng mật mã.
Máy Stat Profile pHOx Plus L cho phép sử dụng đến 200 mật mã khác nhau với đa
mức ưu tiên, bằng cách đó chống truy nhập tới các dữ liệu cá nhân. Hơn nữa, chức
năng cho phép có mức độ cho phép hoặc không cho phép sử dụng kênh xét nghiệm
bất kỳ của máy phân tích.
Chỉ tiêu kỹ thuật của máy
Chỉ tiêu kỹ thuật
1. Các phép phân tích và phương pháp phân tích
pH bằng điện cực chọn lọc i-ôn trực tiếp
pCO2 phương pháp Severinghaus
pO2 đo cường độ dòng điện
SO2 phương pháp đo độ phản xạ quang học
Hematocrit đo độ dẫn điện/hiệu chỉnh i-ôn Na+
Hemoglobin phương pháp đo độ phản xạ quang học nhiều bước
sóng/ hiệu chỉnh độ dẫn điện.
Na+ bằng điện cực chọn lọc i-ôn trực tiếp
K+ bằng điện cực chọn lọc i-ôn trực tiếp
Ca++ bằng điện cực chọn lọc i-ôn trực tiếp
Cl- bằng điện cực chọn lọc i-ôn trực tiếp
Glu bằng enzym/Amperometric
Lac bằng enzym/Amperometric
2. Các kết quả phân tích tính toán
Tham số phân tích tính toán Độ phân giải
HCO3 (nồng độ bicarbonate tính toán) 0.1 mmol/L
TCO2 ( tổng lượng carbon dioxide) 0.1 mmol/L
Be-ecf (lượng kiềm dư trong chất dịch ngoại bào) 0.1 mmol/L
Beb (lượng kiềm dư trong máu) 0.1 mmol/L
O2Ct (tổng lượng oxygen trong máu) 0.1 mmol/L
A (lượng oxygen trong phế nang) 0.1 mmHg (0.01 kPa)
A-aDO2 0.1 mmHg (0.01 kPa)
(gradient sức căng oxygen phế nang động mạch)
a/A (tỷ số sức căng oxygen phế nang động mạch) 0.1
pO2 /FIO2 0.1
3. Dải đo
pH 6.50 – 8.00 ( H+: 316.23 – 10.00 mmol/L)
pCO2 3.0 – 200 mmHg (0.4 – 26.7 kPa)
pO2 0 – 800 mmHg (0.0 – 106.7 kPa)
SO2 % 30 – 100% (0.3 – 1.00)
Hb 4.0 – 24.0 g/dL (2.5 – 14.9 mmol/L)
Hct 12% - 70%
- 5 -
BarP 400.0 – 800.0 mmHg (53.3 – 106.7 kPa)
Na+ 80-200 mmol/L
K+ 1-20 mmol/L
Ca++ 0.1-2.7 mmol/L
Glu 15-500 mg/dL
CL- 50-200 mmol/L
Lac 0.3 – 20 mmol/L
4. Các đặc điểm chính
− Màn hình đơn sắc ¼ VGA (kích thước bằng 1/4 màn hình máy tính 14”)
− Hiển thị Flowpath
− Kiểm tra chất lượng tự động (automatic QC)
− Báo cáo thống kê các kết quả kiểm tra chất lượng
− Đồ thị kiểm tra chất lượng theo Levey-Jennings
− Định chuẩn (calibration) không cần dùng khí (không cần bình khí hay
các bộ điều chỉnh khí)
− Bộ lấy mẫu tự động
− Bộ adapter mao dẫn gắn sẵn trong máy
− Thay đổi chương trình phân tích bằng card máy tính kiểu PCMCIA
− Bộ quét mã mạch CCD tùy chọn
− Hệ thống nạp hóa chất đơn giản trong thao tác
− Chế độ shunt sinh lý mao mạch
− Lưu trữ số liệu kiểm tra chất lượng QC
− Kết hợp kết quả phân tích khí máu và CO – oximeter (tùy chọn)
5. Độ chính xác của kết quả đo (trong chế độ lấy mẫu bình thường)
Độ chính xác trong khi vận hành
(số lần chạy – 20)
Độ chính xác hàng ngày
(số lần chạy – 20)
Tham số
phân tích CV% SD CV% SD
Na+
K+
Ca++
Glucose
Lac
SO2 %
pCO2
pO2
Hct
pH
Hb
1.0
1.5
2.0
3.0
3.0
N/A
3.0
3.0
N/A
N/A
2.5
1.0 mmol/L
0.15 mmol/L
0.05 mmol/L
2.0 mmol/L
0.3 mmol/L
1.0%
1.0 (mmHg)
1.5 (mmHg)
1.0%
0.005
0.3 g/dL
1.5
3.0
4.0
6.0
6.0
N/A
5.0
5.0
N/A
N/A
2.5
1.0 mmol/L
0.15 mmol/L
0.05 mmol/L
3.0 mmol/L
3.0 (mmol/L)
1.5%
2.0 (mmHg)
3.0 (mmHg)
1.0%
0.013
0.3 g/dL
6. Các mẫu cho phép
Máu toàn phần (có dùng thuốc chống đông heparin).
- 6 -
7. Tốc độ phân tích
Thời gian đo nhanh: 52 giây
Số lượng test trong 1 giờ 40 test
8. Lượng mẫu phân tích cần thiết
60 micro-lít máu toàn phần khi đo khí máu/pH
125 micro-lít máu toàn phần khi đo toàn bộ thông số
9. Kích thước và trọng lượng
Cao 38.1 cm, rộng 30.5 cm, sâu 38.1 cm.
Cân nặng 8.19 kg (không tính hộp hóa chất reagent pack)
10. Nguồn điện: 90 – 264 VAC, 50/60 Hz, 200W
11. Giao tiếp: RS 232, chuẩn số liệu theo tiêu chuẩn ASTM.
12. Nhiệt độ điều chỉnh bằng Thermostat: 37 +/- 0.1 độ C.
13. Máy in: máy in nhiệt gắn sẵn, 52 ký tự/dòng
14. Định chuẩn: Tự động định chuẩn theo 2 điểm với chu kỳ 2, 4 hoặc 6 giờ tùy
theo lựa chọn của người sử dụng. Tự động định chuẩn theo 1 điểm với chu
kỳ 30/45 phút hay Định chuẩn theo từng lần phân tích mẫu. Định chuẩn bằng
tay theo yêu cầu bất kỳ lúc nào.
15. Các chứng chỉ bảo đảm chất lượng: ISO 9001, CSA, TUV, CE Marked.
16. Dịch vụ hoàn hảo
Có kỹ sư và phụ trách kỹ thuật được đào tạo tại chính hãng.
Cung cấp hóa chất và phụ kiện tiêu hao trong ít nhất 10 năm.
Đáp ứng nhu cầu cung cấp hóa chất trong vòng 24 giờ sau khi đặt hàng .
Có cán bộ kỹ thuật thường xuyên theo dõi đảm báo máy luôn trong tình trạng
hoạt động tốt.
|