goldviebags
14-06-2012, 10:42 AM
Laser CO2 (Laser khí) đã trở thành thiết bị ứng dụng quen thuộc trong phẫu thuật y học (cắt, đốt, cầm máu, quang đông) bởi nó đáp ứng được những yêu cầu kỹ thuật phẫu thuật trình độ cao, tinh xảo và ưu việt.
Hiệu ứng mà LASER CO2 gây ra trên tổ chức là hiệu ứng nhiệt, sóng xung, sóng điện từ và quang hoá. Khi dùng LASER CO2 để cắt đốt, nó có tác dụng đóng kín đầu các mao mạch bị cắt và giảm chảy máu. Tăng quá trình chuyển hoá và thúc đẩu quá trình liền sẹo.
Lĩnh vực ứng dụng
1. Ngoại khoa (Thay dao mổ và dụng cụ trong khi bóc tách tổ chức. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình. Trĩ nội, trĩ ngoại,Abscess hậu môn, dò hậu môn, nứt kẽ hậu môn. Polip trực tràng, hậu môn. Phymosis. Nối mạch máu. Mổ viêm xương ).
2. Phụ khoa ( Đốt viêm lộ tuyến tử cung. Đốt loạn sản cổ tử cung. Đốt Leucoplasia. Đốt Herpes thành âm đạo. Đốt xước cổ tử cung. Đốt nang Naboth. Đốt Condylome (Sùi mào gà). Cắt Polype sinh dục. Khoét chóp cổ tử cung).
3. Da liễu - Thẩm mỹ ( Cắt bỏ tất cả các loại u, cục lành tính trên bề mặt của da (nốt ruồi, mụn cơm....). Cắt bỏ các khối u ác tính ở da, đốt các u hắc tố, mài da. Xoá các vết xăm mình, nám tàn nhang, bớt vàng, bớt đỏ (u máu phẳng). Hôi nách, viêm nang lông, viêm tuyến bã. Các bệnh mũi đỏ. Các sẩn ngứa sừng hoá, chai chân tay, sẹo lồi).
4. Tạo hình răng hàm mặt (Cắt u nhú. Cắt các u lành tính nhỏ. Nướu triển dưỡng, niêm mạc triển dưỡng. Ê buốt chân răng.Chảy máu chân răng. Nốt ruồi, u hắc tố ở mặt. U, polip trong miệng, lợi chùm. Phẫu thuật tạo hình mí mắt và vú. Phẫu thuậtmặt hàm. Xử lý các tổn thương khác).
5. Tai mũi họng ( Cắt Polype mũi. Viêm họng hạt. Cắt xoắn mũi. Viêm mũi xuất tiết. U, nhọt ống tai ngoài. Polip mũi, phì đại cuống mũi,. Abidan).
6. Ung thư (Cắt bỏ các khối u trong khoang bụng và khoang ngực).
7. Chấn thương chỉnh hình ( Phẫu thuật chấn thương và dây chằng. Tạo hình khớp, mở bao hoạt dịch. Cắt bỏ u xương).
8. Bỏng (Cắt bỏ tổ chức nhiễm trùng, hoại tử. Cắt bỏ sẹo bỏng lớn).
9. Thần kinh ( Căt bỏ u tuỷ, u não. Tạo hình dị tật mặt, sọ. Cắt bỏ u màng não, u tế bào đệm, khe lồi giữa và thuỳ trán).
10. Tiết niệu (Phẫu thuật nhu mô thận. Cắt bỏ u bàng quang. Phẫu thuật hẹp niệu đạo, u sùi niệu quản. Phẫu thuật phì đại tiền liệt tuyến).
Hiệu ứng mà LASER CO2 gây ra trên tổ chức là hiệu ứng nhiệt, sóng xung, sóng điện từ và quang hoá. Khi dùng LASER CO2 để cắt đốt, nó có tác dụng đóng kín đầu các mao mạch bị cắt và giảm chảy máu. Tăng quá trình chuyển hoá và thúc đẩu quá trình liền sẹo.
Lĩnh vực ứng dụng
1. Ngoại khoa (Thay dao mổ và dụng cụ trong khi bóc tách tổ chức. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình. Trĩ nội, trĩ ngoại,Abscess hậu môn, dò hậu môn, nứt kẽ hậu môn. Polip trực tràng, hậu môn. Phymosis. Nối mạch máu. Mổ viêm xương ).
2. Phụ khoa ( Đốt viêm lộ tuyến tử cung. Đốt loạn sản cổ tử cung. Đốt Leucoplasia. Đốt Herpes thành âm đạo. Đốt xước cổ tử cung. Đốt nang Naboth. Đốt Condylome (Sùi mào gà). Cắt Polype sinh dục. Khoét chóp cổ tử cung).
3. Da liễu - Thẩm mỹ ( Cắt bỏ tất cả các loại u, cục lành tính trên bề mặt của da (nốt ruồi, mụn cơm....). Cắt bỏ các khối u ác tính ở da, đốt các u hắc tố, mài da. Xoá các vết xăm mình, nám tàn nhang, bớt vàng, bớt đỏ (u máu phẳng). Hôi nách, viêm nang lông, viêm tuyến bã. Các bệnh mũi đỏ. Các sẩn ngứa sừng hoá, chai chân tay, sẹo lồi).
4. Tạo hình răng hàm mặt (Cắt u nhú. Cắt các u lành tính nhỏ. Nướu triển dưỡng, niêm mạc triển dưỡng. Ê buốt chân răng.Chảy máu chân răng. Nốt ruồi, u hắc tố ở mặt. U, polip trong miệng, lợi chùm. Phẫu thuật tạo hình mí mắt và vú. Phẫu thuậtmặt hàm. Xử lý các tổn thương khác).
5. Tai mũi họng ( Cắt Polype mũi. Viêm họng hạt. Cắt xoắn mũi. Viêm mũi xuất tiết. U, nhọt ống tai ngoài. Polip mũi, phì đại cuống mũi,. Abidan).
6. Ung thư (Cắt bỏ các khối u trong khoang bụng và khoang ngực).
7. Chấn thương chỉnh hình ( Phẫu thuật chấn thương và dây chằng. Tạo hình khớp, mở bao hoạt dịch. Cắt bỏ u xương).
8. Bỏng (Cắt bỏ tổ chức nhiễm trùng, hoại tử. Cắt bỏ sẹo bỏng lớn).
9. Thần kinh ( Căt bỏ u tuỷ, u não. Tạo hình dị tật mặt, sọ. Cắt bỏ u màng não, u tế bào đệm, khe lồi giữa và thuỳ trán).
10. Tiết niệu (Phẫu thuật nhu mô thận. Cắt bỏ u bàng quang. Phẫu thuật hẹp niệu đạo, u sùi niệu quản. Phẫu thuật phì đại tiền liệt tuyến).