| imexvietthang |
12-06-2012 03:49 PM |
Các loại máy X-quang thường quy sử dụng ở Việt Nam
Em là dân ngoại đạo, không được đào tạo chút nào về X-quang. Em đang tự mò mẫn mà thấy khó quá. Hiện tại em đang tìm hiểu về cái máy X-quang Thường quy. Bài toán của em được giao là:
I. Phân loại máy X-quang người ta căn cứ theo tiêu chí nào? Có những cách phân loại như thế nào? Theo từng cách phân loại như thế chúng ta có những loại máy X-quang nào?
II. Đi vào chi tiết đối với máy X-quang thường quy: Ở Việt Nam X-quang thường quy tồn tại những dòng máy nào (model, hãng, nước sản xuất)? Tập hợp các bộ catolog của những dòng máy này.
Em cần phản làm một bài báo cáo chi tiết về hai nội dung trên (trong đó cũng phải nói rõ cấu tạp nguyên lý hoạt động, các thông số, quy trình kiểm tra bảo dương… của máy X-quang thường quy.
Sau hai ngày tìm hiểu em đã biết được một số kiến thức như dưới đây, chẳng biết đúng sai thế nào, mong các anh/chị chỉ giáo thêm cho em! (Tất cả những máy này em đều chưa có catalog, quý anh chị nào có, có thể post cho em xin được hem ạ!) Em xin chân thành cảm ơn! (em có đầy đủ hình ảnh mà tìm cách đính vào bài viết mãi không được, mới đăng ký thành viên của diễn đãn nên còn hơi gà, mong mọi người thông cảm)
I. Phân loại máy X-quang: có 7 cách phân loại như sau:
1 Theo điện áp nguồn cung cấp
- Máy X-quang 1 pha
- Máy X-quang 2 pha
- Máy X-quang 3 pha
2 Theo điện áp chỉnh lưu cung cấp cho anốt bóng phát tia X
- Máy X-quang ½ sóng
- Máy X-quang cả sóng
3 Theo công suất
- Máy X-quang công suất nhỏ (dòng < 100 mA)
- Máy X-quang công suất TB (dòng < 300 mA)
- Máy X-quang công suất lớn (dòng < 1000 mA)
4 Theo nhiệm vụ
- Máy X-quang răng
- Máy X-quang tim mạch
- Máy X-quang phẫu thuật
- Máy X-quang nhũ
5 Theo cấu tạo
- Máy X-quang thường quy
- Máy X-quang tăng sáng truyền hình
- Máy X-quang cắt lớp (CT Scanner)
6 Theo tần số
- Máy X-quang tần số thấp (f: 50-60 Hz)
- Máy X-quang tần số cao(f: 30-100KHz)
7 Theo vị trí lắp đặt
- Máy X-quang cố định
- Máy X-quang di động
II. Một số loại máy X-quang thường quy ở Việt Nam (nguồn: http://tbytethivico.com)
1. Máy X-quang thường quy cao tần 300mA, Model: HF525, Hãng sản xuất: ECORAY – Hàn Quốc
Thông số kỹ thuật:
1. Bảng điều khiển và tủ cao thế :
- Tủ điều khiển sử dụng hệ thống vi xử lý, hiển thị các thông số máy bằng kỹ thuật số.
- Công suất máy phát tối đa: 40kW
- Cài đặt mA từ: 10mA đến 300mA, có 8 nấc điều chỉnh. ( sai số 5% tòan dãi )
- Thang mAs : 0,5 đến 500mAs
- Dãi cài đặt kV từ: 40 – 125 kV ( sai số 5% tòan dãi )
- Cài đặt thời gian chụp từ: 0,001 đến 6 giây, có 81 nấc điều chỉnh.
- Tự động bù điện áp nguồn trong phạm vi: 10% so với nguồn cung cấp.
- Nguồn điện cung cấp: 220V – một pha – tần số 50Hz
2. Đầu đèn X quang:
- Hãng sx: Toshiba – Nhật
- Đầu đèn X quang 300mA, lọai Anode xoay
- Đèn có 2 tiêu điểm: 1.0 x 1.0mm, 2.0 x 2.0 mm
3.Bộ điều chỉnh gom tia đầu đèn (colimator )
- Nguồn dẫn sáng colimator bằng halogen, công suất 150W – 24VAC
- Thời gian mở của nguồn sáng là: bộ điều khiển điện tử sau 30 giây đèn sẽ tự tắt.
4.Cột mang đầu đèn
- Cột mang đầu đèn với hệ thống dây cáp cân bằng bằng đối trọng, di chuyển nhẹ nhàng.
- Góc quay của thanh đỡ theo chiều ngang là 1800 với hệ thống khóa bằng tay.
- Bộ nguồn cung cấp là: 220VAC, 24VDC 50/60Hz, nguồn một pha
5. Bộ cáp cao thế
- Cáp cao thế bộ dây dài 8 m, với bộ đầu cắm.
- Điện áp tối đa 150kVp
6.Bàn chụp trượt 4 chiều
- Bàn trượt theo chiều dài: ±29cm, theo chiều ngang: ±14cm cho mỗi bên.
- Khỏang cách từ mặt bàn đến giá để phim 7,5 cm
- Bàn chịu tải trọng tối đa: 200 Kg
- Bucky di chuyển: 52,5 cm, Bucky sử dụng được các lọai casette
- Tỷ lệ lưới grid và độ phân giải: 8:1, 85 dòng/inch
- Nguồn điện: 220V – 50Hz
7. Giá và lưới chụp phổi:
- Nguồn: 120VAC, 1Amp, 50/60Hz, Cân nặng: xấp xỉ 110kg
- Trượt xấp xỉ 128cm, khóa từ
- Định dạng phim: cỡ phim từ 5” x 7” đến 14” x 17”
- Chuyển động của Grid: điều khiển bằng động cơ
- Khoãng di chuyển theo chiều thẳng đứng 46cm – 170cm
- Mức độ lọc của bề mặt: độ dày lớp Nhôm dưới 0.5mm tại 100kVp
- Kích thước: 58.4 (Rộng) x 40 (Dày) x 191 (Dài) (cm)
2. Máy X-quang thường quy cao tần 500mA – 125kVp, Model:IMAGE X-50, Hãng sản xuất: HYUNDAI – Hàn Quốc.
Cấu hình máy gồm:
- Tủ điều khiển;
- Máy biến thế;
- Đầu đèn X-Quang;
- Bộ chuẩn trực Collimator;
- Cần đỡ đầu đèn;
- Bàn nằm;
- Cáp cao thế
Tính năng kỹ thuật:
1. Máy biến thế:
- Tầm điều chỉnh kVp: 40 – 150
- Tầm điều chỉnh mA: 10-500
- Tầm điều chỉnh mAs: 0,01~500
- Tầm điều chỉnh mA: 0,001~10 giây
- Nguồn điện:
+ Một pha: 220~400V
+ Ba pha: 380~400V
2 Đầu đèn:
- Đơn vị đầu đèn kVp: 125
- Nhiệt độ đầu đèn: 140KHU
3 Bộ chuẩn trực:
- Độ sáng: 30 giây; 100Lux
4 Cần đỡ đầu đèn:
- Di chuyển lên - xuống: 1,200mm
- Di chuyển trái – phải: 1,800mm
- Góc quay: 3600
5 Bàn nằm:
- Di chuyển trái – phải: 350mm
6 Cáp cao thế:
- Tầm điều chỉnh kVp: 150kVp
3. Máy X-Quang thường quy 500mA; Model: FY51-3C/4C;Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485, CE; Hãng sản xuất: Beijing -Wandong Medical Equipment Co., ltd.
Thông số kỹ thuật:
Điện quang (Radiology)
Điện áp ống phát: 44~125kV điều chỉnh bằng 44 b ư ớc
Cường độ ống phát: 30~500mA điều chỉnh liên tục
Thời gian phát tia: 0.02s~5s điều chỉnh 23 bước
SC4-1
Khoảng điều khiển lên xuống: Dọc: ±600mm Ngang ≥1200mm
Khoảng trượt theo sàn: 580mm
SC5-1
Khoảng điều khiển lên xuống: Dọc: ±600mm Ngang: ±100mm
Góc phát tia chụp giá đứng: 8o, 20o, 40o
Ngang ±100mm Xoay Đứng: ±180o
Bóng phát tia X
Model: XD51-30.50/15
Tiêu cự: 1mm, 2mm
Tốc độ: 2800r/min
Nguồn điện
Hiệu điện thế: Một pha, 380V AC
Công suất: 30kvA
Tần số: 50Hz
Trở kháng: 380V: 0.3 S
4. Máy X-Quang thường quy 200mA; Model: FY21-1,Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485, CE; Hãng sản xuất: Beijing -Wandong Medical Equipment Co., ltd (Số 6, Lang Jia Yuan, Jian Guo Men Wai, TP. Beijing, 100022, P.R Trung Quốc)
Điện đơn pha, cả sóng, chỉnh lưu cao tần
Nguồn cấp Vol và Kv có thể điều chỉnh được
Khả năng bảo vệ bóng phát tia X trong quá trình khởi động và thời gian hoạt động
Chế độ chụp với Vol, mA và thời gian hiển thị riêng biệt,tùy thuộc đối tượng một cách dễ dàng
Bàn chụp điều khiển linh hoạt với hệ thống phanh từ
Hệ thống máy được thiết kế với độ an toàn và chính xác cao
Thông số kỹ thuật:
Điện Quang (Radiology)
Điện áp ống phát: 50~100kV điều chỉnh liên tục
Cường độ ống phát: 32~200mA điều chỉnh liên tục
Thời gian phát tia: 0.02s~6.3s điều chỉnh 23 bước
Bàn chụp SC2
Kích thước mặt bàn: 200x730x774 (cm)
Khoảng điều khiển mặt bàn : Dọc: ±200mm, phanh từ
Khoảng trượt theo sàn của bucky đựng casser: 580mm
Thông số bucky: éộ hội tụ Density: N, tiêu cự 100 cm, tỷ lệ: r8
Khoảng điều khiển lên xuống: Dọc: ±600mm
Xoay Đứng: ±1800
Bóng phát tia X
Model: XD5120.40/100
Tiêu cự: 1mm, 2mm
Nguồn điện
Hiệu điện thế: Đơn pha 380V/ 220VAC
Tần số: 50Hz
Trở kháng: 380V: 0.9 , 220V: 0.3
5. Máy X-quang cả sóng Yz 300
YÊU CẦU NGUỒN ĐIỆN
- Dung lượng: 32KVA, hai pha.
- Điện áp, tần số: 380V/220V+/-10% 50Hz+/-0,5Hz
- Điện trở bên trong: 0.75W(Khi 380 V) 0.25W(Khi 220 V).
PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH NGUỒN ĐIỆN
- Khi 380V, 380+/-10%.
- Khi 220V 220V+/-10%.
- Có thể điều chỉnh liên tục.
CHỤP PHIM
- Điện áp: 50-100KV (YZ – 200B), 50-125KV (YZ- 300), có thể điều chỉnh liên tục.
- Dòng điện:
Tiêu cự nhỏ: 50mA 100mA.
Tiêu cự lớn: 50mA, 100mA, 150mA, 200mA (YZ-200B), 300mA (YZ-300).
- Thời gian: 0,04 –6,3 giây gồm 23 mức.
BIẾN ÁP CAO ÁP
- Điện áp ra DC lớn nhất: 100KV (YZ – 200B), 125KV (YZ -300).
- Dòng điện ra DC lớn nhất: 200mA (YZ – 200B), 300mA (YZ -300).
BÓNG PHÁT TIA X
- Tiêu điểm: Tiêu điểm nhỏ: 1 x 1mm; Tiêu điểm lớn: 2 x 2 mm.
BÀN CHỤP
- Mặt bàn: 2000 x 710 x 700 mm (Dài x Rộng x Cao).
- Phạm vi di chuyển mặt bàn Dọc: 680mm, Ngang: 200mm.
- Sàng tia:
- Hành trình hướng dọc: >= 50 mm.
- Mật độ sàng: N28.
- Khoảng cách hội tụ: 100 cm.
- Tỉ lệ Grid: r8.
CỘT BÓNG X-QUANG
- Chuyển động hướng dọc: 1800 mm hay 1600 mm.
- Chuyển động lên xuống: 650mm – 1800mm so với mặt đất.
- Chuyển động trung tâm: quay tròn quanh cánh tay ngang: +/- 1800
- Chuyển động quay tròn đường trục bóng đèn tia X quang: - 100~ 600~ +1200
KÍCH THƯỚC HỘP CASSETTE ĐỰNG PHIM LỚN NHẤT
- 356x432mm(14’’x17’’).
6. Model: YZ-200B
- Điện thế DC: 50-100Kv
- Dòng DC: 50-200mA
- Phạm vi thời gian: 0.04 -6.3s
- Biến thế một pha hoặc 2 pha toàn sóng.
- Kiểu bóng: XD-51(1, 2mm), Anod xoay
- Sàng lọc tia kiều rung.
- Kiểu bàn dịch chuyển nhiều hướng.
- Nguồn cấp: AC220/ 50Hz hoặc AC380/50Hz
- Công suất: 20KVA
- Trọng lượng: 750 kg
7. Model: YZ-100C
- Điện thế DC: 50-90Kv
- Dòng DC: 50-100mA
- Phạm vi thời gian:0.04 -6.3s
- Biến thế một pha toàn sóng.
- Kiểu bóng: XD4 (1.8, 4.3mm), Anod cố định
- Sàng lọc tia kiều rung.
- Kiểu bàn cố định
- Nguồn cấp: AC220/ 50Hz
- Công suất: 10KVA
- Trọng lượng: 645 Kg
|