Máy Sinh Hóa Bán Tự Động Microlab 300
http://thietbixetnghiem.tk/ct/chi-ti...00-ha-lan.html
![]() Tên hàng hóa: Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động Model: Microlab 300 Hãng sản xuất: Vital Scientific – Hà Lan Nước sản xuất: Hà Lan Năm sản xuất: 2013 Chất lượng hàng: Mới 100%, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 I. CẤU HÌNH KỸ THUẬT Máy chính kèm máy in : 01 chiếc Hoá chất chạy thử máy : 01 hộp Glucose Sách hướng dẫn sử dụng : 01 bộ Giấy in nhiệt : 02 cuộn II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG Thiết kế thuận tiện cho sử dụng trong các bệnh viện, các phòng thí nghiệm. Người sử dụng chỉ cần 15 phút là có thể nắm bắt các kỹ năng sử dụng máy. Phần mềm chỉ dẫn sẽ hiển thị các menu theo thứ tự logic, dễ dàng vận hành đối với kỹ thuật viên. Có bàn phím điều khiển và được sắp xếp theo tiêu chuẩn của các bàn phím máy tính thông dụng rất thuận tiện khi sử dụng Dung tích khoang chứa mẫu tiết kiệm tới 30% so với các máy khác trên thị trường do đó tiết kiệm hoá chất một cách tối đa Máy in được gắn bên trong nên tiết kiệm diện tích Độ tin cậy cao, hoạt động chính xác nên hầu như không cần tới bảo trì: chi phí bảo trì thấp Máy luôn sẵn sàng hoạt động (không cần thời gian khởi động) Máy luôn cho kết quả chính xác và tin cậy Xử lý mẫu linh hoạt và an toàn Màn hình hiển thị cực lớn giúp quan sát và nhận biết các kết quả xét nghiệm một cách nhanh chóng và chính xác Hệ thống hút và hệ thống bơm có bộ phận đo với hỗn hợp phản ứng Giếng đo được thiết kế đặc biệt sử dụng hệ thống Flow Cell, nhiệt độ được kiểm tra bởi Peltier. Dung tích đo chỉ có 25ml nên rất tiết kiệm hoá chất Chương trình kiểm tra chất lượng (QC - Quality Control) được lưu trong bộ nhớ và có thể hiển thị ngay tức thời trên màn hình nếu cần. Phần mềm tính toán các giá trị trung bình, độ lệch chuẩn của mức độ biến đổi. Sau khi tính toán sẽ hiển thị biểu đồ Levey Jenning trên màn hình Phần mềm của máy có thể tự động lưu trữ hiệu quả được 100 kết quả xét nghiệm Microlab 300 có thể kết nối và truyền tải dữ liệu qua hệ thống máy tính ngoại vi tới hệ thống quản lý dữ liệu. Máy có thể sử dụng hoá chất của nhiều hãng III. TÍNH NĂNG KỸ THUẬT 1. Các thông số có thể đo được: Urea, Creatinine và Glucose Kiểm tra chức năng gan, Enzymes: GOT, GPT, LDH, Gamma GT, Amylase, Alkaline Phosphatase và CK Total protein, Albumin Cholesterol (IHDL, LDL) và Triglycerides Canxi, Photpho Uric Acid, Bilirubin Total và Bilirubin Direct Hormones T3, T4, TUptake, TDM, Dioxine Các protein đặc biệt: (IgG, IgA, IgM, Apo A1, Apo B, CRP, RF và ASO) Các thông số điện giải: Na, K, Cl Nguồn ánh sáng: đèn halogen điện tử 12V/20W Kính lọc giao thoa: Tự động bởi 12 vị trí bộ lọc 340, 405, 505, 546, 578, 630 nm 6 vị trí kính lọc lựa chọn Dải đo : - 0.1 - 2.3 Abs Phạm vi bước sóng : 320 - 1000nm 6. Tự động chuẩn về 0 khi trống Bàn phím nhập các chức năng và thông số (có thể lựa chọn sử dụng bàn phím ngoài) Màn hình hiển thị : Kích thước 5 inches LCD có độ tương phản cao, hiển thị các thông số và biểu đồ Đồng hồ hiển thị : 24 giờ Ngôn ngữ hiển thị : Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Bồ Đào Nha hoặc ngôn ngữ khác 11. Phương pháp đo : Động học - Đo kiểm tra tuyến tính Động học - Đo kiểm tuyến tính và đường cong chuẩn định 2 điểm động học (có hoặc không có hoá chất chuẩn) Điểm kết thúc (có hoặc không có hoá chất chuẩn) Điểm kết thúc Bichromatic (có hoặc không có hoá chất chuẩn) Điểm kết thúc (với mẫu chuẩn và có hoặc không có hoá chất chuẩn) Kiểm tra nhiều lần : tới 9 lần (giá trị trung bình, SD và CV) Thời gian đo : có thể lập trình từ 2 đến 998 giây đối với kiểu đo động học và 2 điểm cố định ở 2 giây đối với điểm kết thúc Thời gian ủ : có thể lập trình từ 0 đến 999 giây 15. Cài đặt các thông số phương pháp đo: Cài đặt tên Phương thức đo Bước sóng 1 và 2 Dung tích hút Thời gian ủ Thời gian đo Hệ số Mức độ tập trung tiêu chuẩn Chuẩn hoá chất (y/n) Chuẩn mẫu (y/n) Đơn vị kết quả Mức độ giảm Đồ thị Kiểm tra tuyến tính 16. Sự định cỡ: Hệ số, 1 điểm, 2 điểm và nhiều điểm Tự động trên một tiêu chuẩn (mode tuyến tính) Tự động tới 10 tiêu chuẩn (không phải là mode tuyến tính) 17. Kiểm tra chất lượng (QC - Quality Control) Kiểm tra 2 lần đối với 1 test thử Kiểm tra tổng quát đối với 30 phép đo cuối Biểu đồ Levey Jenning Mức giảm cao/thấp 18. Cóng đo : kim loại với cửa sổ điện tử sử dụng nhiều lần Dung tích đo: 25ml 19. Kiểm soát nhiệt độ: Nhiệt độ được kiểm tra bởi phần tử Peltier Nhiệt độ cố định: 37oC Nhập tên bệnh nhân, ngày giờ, mã đo 20. Hệ thống hút: Bơm được lắp bên trong Có hệ thống chứa chất thải Dung tích hút có thể lên chương trình 21. Máy in: Máy in ma trận Sử dụng giấy in thường Có thể sử dụng máy in song song đặt ngoài 22. Giao diện Cổng parallel Cổng Serial RS232 Cổng PS để nối với bàn phím bên ngoài Nguồn điện : 100 - 240VAC; 50/60Hz, Pin dự trữ để nhớ số liệu Kích thước : 400 x 170 x 365mm (R x C x S) Trọng lượng : 8,5 kg |
| Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 06:19 PM |
© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.