daihungbnn
12-06-2012, 03:32 PM
Công ty TNHH thiết bị và công nghệ y tế Việt Nam - Đại lý phân phối chính hãng và cung cấp các dịch vụ bảo hành, bảo trì các sản phẩm của Mindray tại Việt Nam xin gửi bản thông số kỹ thuật máy siêu âm 4D DC-3 ( Máy siêu âm đang được ưu chuộng nhất của hãng) để quí khách hàng tham khảo và lựa chọn.
Hiện nay công ty đang có chương trình giảm giá 3% cho tất cả các sản phẩm nhân dịp kỉ niệm 6 năm thành lập, vậy xin kính báo để quí khách biết và quan tâm đến thông tin này
Trân trọng cảm ơn!
Thông số Kỹ thuật máy siêu âm màu 4D
Model: DC – 3 - Mindray
file:///C:/DOCUME%7E1/QUEJA%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.jpg
Trải nghiệm công nghệ hình ảnh 4D thời gian thực của Mindray
Tiêu chuẩn: ISO-9001, ISO13485, CE0123
file:///C:/DOCUME%7E1/QUEJA%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image004.jpg
v Mô tả Chung :
Chế độ hiển thị : B, M, CM, Màu, PW, DirPower , 4D
Chế độ quét: Điện tử thẳng, điện tử lồi, điện tử bề mặt, hình thang tuyến tính thẳng điện tử và những kiểu quét lái.
Thang Xám : 256
Độ phân giải : 256
Màn hình : 15 ” màu TFT monitor
Độ sâu quét ảnh : lớn nhất 263mm
Tần số đầu dò : 2.5 - 12.0 MHz
Cổng kết nối đầu dò : 4 cổng
Bộ chuyển đổi đầu dò đa tần : 5 tần số, PW đa tần số
Điều khiển Gain: Thang điều chỉnh độ sáng và nét - 8 đoạn và điều khiển toàn bộ Gain
v Xử lý hình ảnh:
Chế độ B : Khoảng điều chỉnh linh hoạt
Nâng cao độ bờ, điều chỉnh độ tương quan hình ảnh.
Căn hình ảnh trái/ phải và trên/dưói.
Điều chỉnh độ mịn
AGC tự động
Hiệu ứng phân giải cao, hình ảnh điều hoà nhu mô TSI
Chế độ M : Tốc độ : có thể điều chỉnh
Chế độ hiển thị: làm mới lại hoặc cuộn
Chế độ PW : Kich thước / Vị trí SV
Điều chỉnh góc quét
PRF: 1.3 đến 15.2 KHz
Gain : Điều chỉnh bởi người dùng.
Điều chỉnh PW filter, tốc độ,đường gốc,góc,thể tích…
Chế độ Color/power/Dirpower:
Điều chỉnh vùng quét, góc quét,PRF ,khung màu, MAP,Gain màu ,đường gốc màu, tông màu và điều chỉnh sự hài hoà máu , ưu tiên màu có thể điều chỉnh .
Chế độ 4D: Điều chỉnh các trục, chế độ hiển thị bề mặt, cắt lớp chỉnh sửa ảnh, hiển thị từng trục ảnh, CINE
v Tính năng:
Cine ảnh: Chế độ B : 512 khung hình ảnh sau một 1 lần quét ảnh.
Zoom: Zoom điểm và khoảng zoom
Kiểu Hình ảnh lưu : BMP, JPG, CIN, FRM, AVI, DCM, Cine
Lưu trữ hình ảnh : 80 G đĩa cứng trong máy, CD - R / W, USB, DVD, Bản ghi VCR. Và bộ kết nối mạng DICOM3. 0 ( Tùy chọn)
v Thước đo & Tính toán :
Chế độ B : Đo khoảng cách, Góc, Diện tích ( hình ellipse, vết, điểm vẽ chéo nhau), Thể tích ( hai trục, ba trục), Đường chéo nhau , Đường Song song, đánh dấu độ dài ( Vết, vẽ điểm), Tỷ lệ, IMT, Biểu đồ B, B profile.
Chế độ M : Đo khoảng cách, thời gian, độ dốc, nhịp tim
Chế độ PW : Đo thời gian, nhịp tim, tốc độ, gia tốc, tần số vết quang phổ
Chế độ màu: Đo khoảng cách, góc, diện tích ( hình ellipse, vết), thể tích ( hai trục, ba trục), đường chéo nhau, đường song song, đánh dấu độ dài ( vết, vẽ điểm), tỷ lệ, IMT, tốc độ Màu
v Các phần mềm tính toán : OB (Sản khoa), GYN (Phụ khoa), Car(Tim),
bộ phận nhỏ, URO, ORTH, Mạch máu ,mạch ngoại vi.
v Thông số khác:
Kết nối ngoại vi: cổng song song và cổng nối tiếp chuyển
Video out/in, âm thanh in/ out, S - Video in/out, VGA in /out, RGB in / out, Ethernet, điều khiển Từ xa, MIC
Giao diện ECG
USB và DICOM3. 0 ( lựa chọn)
Nguồn cung cấp: 100 V đến 127 V, ± 10 %; 220 V đến 240 V, ± 10 %, 50 / 60 Hz ± 3 Hz, 800 VA
Trọng lượng: 95 Kg
Tiêu chuẩn: ISO 9001, CE1234
v Cấu hình Chuẩn :
Thân máy chính
Màn hình hiển thị 15” màu TFT
Đầu dò đa tần cong 3C5 ( 2.5 / 3.5 / 5.0 / T4. 6 / T6. 0 MHz)
Đầu dò đa tần phẳng 7L4 ( 5.0 / 7.5 / 10.0 / T10. 0 / T12. 0 MHz)
Đầu dò 4D realtime D6-2 (2.5 / 3.5 / 5.0 MHz)
v Những tùy chọn khác :
Đầu đò Microconvex đa tần cong 3C1 ( 2.5 / 3.5 / 5.0 / T4. 6 / T6. 0 MHz)
Đầu dò đa tần phẳng 10L4 ( 8.0 / 10.0 / 12.0 / T12. 0 / T14. 0 MHz)
Đầu dò đa tần phẳng 7L6 ( 5.0 / 7.5 / 10.0 / T10. 0 / T12. 0 MHz)
Đầu dò đa tần Biplanar 6LB7 ( 5.0 / 6.5 / 8.0 / T8. 0 / T10. 0 MHz)
Đầu dò đa tần cong 6CV1 ( 5.0 / 6.5 / 8.0 / T8. 0 / T10. 0 MHz)
Đầu do âm đạo Endorectal 6LE7 ( 5.0 / 6.5 / 8.0 / T8. 0 / T10. 0 MHz)
Đầu dò đa tần Intraoperative T - type 7LT4 ( 5.0 / 7.5 / 10.0 / T10. 0 / T12. 0 MHz)
Bộ gá kim trọc dò cho tất cả các đầu dò
Bộ kết nối mạng DICOM
Bộ điều khiển chân Footswitch.
Máy in SONY UP-897MD
Máy SONY UP-20
Công ty TNHH thiết bị và công nghệ y tế Việt Nam
ĐC: SN 16/12/33 Lê Thanh Nghị - Hai Bà Trưng - Hà Nội
ĐT: 04.35764326 Fax: 04. 35764327
Liên hệ: Bs Mai Văn Quế - Phòng kinh doanh
Di động: 0902177899 Email: maivanque@gmail.com
Hiện nay công ty đang có chương trình giảm giá 3% cho tất cả các sản phẩm nhân dịp kỉ niệm 6 năm thành lập, vậy xin kính báo để quí khách biết và quan tâm đến thông tin này
Trân trọng cảm ơn!
Thông số Kỹ thuật máy siêu âm màu 4D
Model: DC – 3 - Mindray
file:///C:/DOCUME%7E1/QUEJA%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.jpg
Trải nghiệm công nghệ hình ảnh 4D thời gian thực của Mindray
Tiêu chuẩn: ISO-9001, ISO13485, CE0123
file:///C:/DOCUME%7E1/QUEJA%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image004.jpg
v Mô tả Chung :
Chế độ hiển thị : B, M, CM, Màu, PW, DirPower , 4D
Chế độ quét: Điện tử thẳng, điện tử lồi, điện tử bề mặt, hình thang tuyến tính thẳng điện tử và những kiểu quét lái.
Thang Xám : 256
Độ phân giải : 256
Màn hình : 15 ” màu TFT monitor
Độ sâu quét ảnh : lớn nhất 263mm
Tần số đầu dò : 2.5 - 12.0 MHz
Cổng kết nối đầu dò : 4 cổng
Bộ chuyển đổi đầu dò đa tần : 5 tần số, PW đa tần số
Điều khiển Gain: Thang điều chỉnh độ sáng và nét - 8 đoạn và điều khiển toàn bộ Gain
v Xử lý hình ảnh:
Chế độ B : Khoảng điều chỉnh linh hoạt
Nâng cao độ bờ, điều chỉnh độ tương quan hình ảnh.
Căn hình ảnh trái/ phải và trên/dưói.
Điều chỉnh độ mịn
AGC tự động
Hiệu ứng phân giải cao, hình ảnh điều hoà nhu mô TSI
Chế độ M : Tốc độ : có thể điều chỉnh
Chế độ hiển thị: làm mới lại hoặc cuộn
Chế độ PW : Kich thước / Vị trí SV
Điều chỉnh góc quét
PRF: 1.3 đến 15.2 KHz
Gain : Điều chỉnh bởi người dùng.
Điều chỉnh PW filter, tốc độ,đường gốc,góc,thể tích…
Chế độ Color/power/Dirpower:
Điều chỉnh vùng quét, góc quét,PRF ,khung màu, MAP,Gain màu ,đường gốc màu, tông màu và điều chỉnh sự hài hoà máu , ưu tiên màu có thể điều chỉnh .
Chế độ 4D: Điều chỉnh các trục, chế độ hiển thị bề mặt, cắt lớp chỉnh sửa ảnh, hiển thị từng trục ảnh, CINE
v Tính năng:
Cine ảnh: Chế độ B : 512 khung hình ảnh sau một 1 lần quét ảnh.
Zoom: Zoom điểm và khoảng zoom
Kiểu Hình ảnh lưu : BMP, JPG, CIN, FRM, AVI, DCM, Cine
Lưu trữ hình ảnh : 80 G đĩa cứng trong máy, CD - R / W, USB, DVD, Bản ghi VCR. Và bộ kết nối mạng DICOM3. 0 ( Tùy chọn)
v Thước đo & Tính toán :
Chế độ B : Đo khoảng cách, Góc, Diện tích ( hình ellipse, vết, điểm vẽ chéo nhau), Thể tích ( hai trục, ba trục), Đường chéo nhau , Đường Song song, đánh dấu độ dài ( Vết, vẽ điểm), Tỷ lệ, IMT, Biểu đồ B, B profile.
Chế độ M : Đo khoảng cách, thời gian, độ dốc, nhịp tim
Chế độ PW : Đo thời gian, nhịp tim, tốc độ, gia tốc, tần số vết quang phổ
Chế độ màu: Đo khoảng cách, góc, diện tích ( hình ellipse, vết), thể tích ( hai trục, ba trục), đường chéo nhau, đường song song, đánh dấu độ dài ( vết, vẽ điểm), tỷ lệ, IMT, tốc độ Màu
v Các phần mềm tính toán : OB (Sản khoa), GYN (Phụ khoa), Car(Tim),
bộ phận nhỏ, URO, ORTH, Mạch máu ,mạch ngoại vi.
v Thông số khác:
Kết nối ngoại vi: cổng song song và cổng nối tiếp chuyển
Video out/in, âm thanh in/ out, S - Video in/out, VGA in /out, RGB in / out, Ethernet, điều khiển Từ xa, MIC
Giao diện ECG
USB và DICOM3. 0 ( lựa chọn)
Nguồn cung cấp: 100 V đến 127 V, ± 10 %; 220 V đến 240 V, ± 10 %, 50 / 60 Hz ± 3 Hz, 800 VA
Trọng lượng: 95 Kg
Tiêu chuẩn: ISO 9001, CE1234
v Cấu hình Chuẩn :
Thân máy chính
Màn hình hiển thị 15” màu TFT
Đầu dò đa tần cong 3C5 ( 2.5 / 3.5 / 5.0 / T4. 6 / T6. 0 MHz)
Đầu dò đa tần phẳng 7L4 ( 5.0 / 7.5 / 10.0 / T10. 0 / T12. 0 MHz)
Đầu dò 4D realtime D6-2 (2.5 / 3.5 / 5.0 MHz)
v Những tùy chọn khác :
Đầu đò Microconvex đa tần cong 3C1 ( 2.5 / 3.5 / 5.0 / T4. 6 / T6. 0 MHz)
Đầu dò đa tần phẳng 10L4 ( 8.0 / 10.0 / 12.0 / T12. 0 / T14. 0 MHz)
Đầu dò đa tần phẳng 7L6 ( 5.0 / 7.5 / 10.0 / T10. 0 / T12. 0 MHz)
Đầu dò đa tần Biplanar 6LB7 ( 5.0 / 6.5 / 8.0 / T8. 0 / T10. 0 MHz)
Đầu dò đa tần cong 6CV1 ( 5.0 / 6.5 / 8.0 / T8. 0 / T10. 0 MHz)
Đầu do âm đạo Endorectal 6LE7 ( 5.0 / 6.5 / 8.0 / T8. 0 / T10. 0 MHz)
Đầu dò đa tần Intraoperative T - type 7LT4 ( 5.0 / 7.5 / 10.0 / T10. 0 / T12. 0 MHz)
Bộ gá kim trọc dò cho tất cả các đầu dò
Bộ kết nối mạng DICOM
Bộ điều khiển chân Footswitch.
Máy in SONY UP-897MD
Máy SONY UP-20
Công ty TNHH thiết bị và công nghệ y tế Việt Nam
ĐC: SN 16/12/33 Lê Thanh Nghị - Hai Bà Trưng - Hà Nội
ĐT: 04.35764326 Fax: 04. 35764327
Liên hệ: Bs Mai Văn Quế - Phòng kinh doanh
Di động: 0902177899 Email: maivanque@gmail.com